dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
44
45
46
47
48
»
»»
Words Containing "c^"
Con khôn nở mặt cha mẹ
Con khôn nở mặt mẹ cha
Con khôn thì cha mẹ yên tâm; con dại thì dù có của rồi cũng hết
Con khôn thì mua chè Nghè, mẹ bảo chẳng nghe cứ mua chè Bồng Lạng
Con kiến kiện củ khoai
Con Lạc cháu Hồng
Con là máu, cháu là mủ
Con là nợ, vợ là oan gia
Con lên ba, cả nhà học nói
Con lên ba, cả nhà nghe chửi
Con lên ba con chửi mẹ cười, con lên mười con chửi mẹ khóc
Con lên ba, mẹ sa xương sườn
Con lên ba mới ra lòng mẹ
Cồn lên Quang Lang đổ thóc vào xay; cồn lên cửa Hộ, cởi khố ra phơi
Con liền với ruột
Con lở ghẻ, mẹ hắc lào
Con lợn có béo cỗ lòng mới ngon
Con lợn có béo cỡ lòng mới ngon
Con lợn có béo khúc lòng mới ngon
Con lon con chày
Con lợn mắt trắng thời nuôi, những người mắt trắng đánh hoài đuổi đi
Con mần bể cái thống í ống cả làng, mẹ mần bể cái ang cả làng váng vẻ
Con mất cha bơ vơ, không nơi nương tựa
Con mất cha như cây mất cành
Con mất cha như gà mất tổ
Con mắt chỉ thiên, con mắt chỉ địa
Con mắt để trốc ngôi
Con mắt là mặt đòn cân
Con mắt là mặt đồng cân
Con mắt là ngọc
Con mắt lá răm, lông mày lá liễu đáng trăm quan tiền
Con mắt lắt lẻo cũng đòi trèo thang
Con mắt quý giá như ngọc
Con mắt to hơn cái bụng
Con mắt đưa tình rùng mình thiên hạ, đem cổ tay lạ mà gá vàng mười
Con mày con nuôi chẳng bằng con b... làm ra
Còn mẹ ăn cơm với cá, mất mẹ liếm lá đầu chợ
Con mẹ con cha chứ con ma vào đấy
Con mẹ có thương mẹ thay, chín tháng mười ngày mang nặng đẻ đau
Con mẹ đẻ con con
Con mèo, con chó có lông, bụi tre có mắt, nồi đồng có quai
Con mèo đèo con chuột
Con mèo sán vỡ nồi rang, con chó chạy lại nó mang lấy đòn
Con mèo xáng vỡ nồi rang, con chó chạy lại nó mang lấy đòn
Con mọc răng nói năng gì nữa
Con mống sống mang
Con mống trống mang
Con một cháu bẩy
Con một chớ đi đò đầy
Con một hay trái chứng
Còn một mảnh giáp cũng không tha, còn một con ma cũng đốt trụi
Con một như cột đình Chàng.
Con một đừng đi đò đây
Cơn mưa đằng Ghềnh lấy trình hứng nước
Cơn mưa đằng Nét thét ra lửa
Cơn mưa đằng ngược chẳng có nước rửa chân
Cơn mưa đằng đông vừa trông vừa chạy, cơn mưa đằng nam vừa làm vừa chơi
Cơn mưa Sàn Cộc đổ thóc ra phơi, cơn mưa Đông Mơi vừa bơi vừa chạy
Con nác bỏ giỏ cáy
Con nào chả là con
Cơn nên phung phá cũng nên, khi suy dẫu khéo giữ gìn cũng suy
Con ngô con khoai
Con ngựa đau cả tàu không ăn cỏ
Con người có cố có ông, như cây có cội như sông có nguồn
Còn người còn của
Con người có tổ có tông như cây có cội như sông có nguồn
Con người ghét bỏ, con mình khó nuôi
Con người ghét bỏ, con nhà khó nuôi
Con người ỉa đầu đường thì thối, con mình ỉa đầu gối thì không
Con người ỉa đầu đường thì thối, con mình ỉa đầu gối thì thơm
Con người mắt cú da chì
Con người mặt cú da dơi
Con người mặt hoa da phấn
Con người mặt hoa da phấn, con mình mặt cú da lươn
Con nhà dân phải làm lụng, con nhà quan được sung sướng
Con nhà giàu một bó, con nhà khó một nén
Con nhà lính, tính nhà quan
Con nhà lính tính ông quan
Con nhà mặt hoa da phấn
Con nhà thôn quê cổ lỗ, con nhà thành phố ranh ma
Con nhà tông, chẳng giống lông cũng giống cánh
Con nhà tông chẳng giống lông thì giống cánh
Con nhà tông giống lông giống cánh
Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh
Con nhà võ ngỏ cửa đợi hiền tài, con nhà lạc loài cầm gươm thành kẻ cướp
Con nhờ đức mẹ
Con như con ngô con khoai
Cơn như cơn đức Thánh Dóng
Con nít khôn hơn ông vải
Con nít may ra, mụ già may vào
««
«
44
45
46
47
48
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...